Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mối quen, tiệm quen
Cửa hàng mà mình đã định và thường xuyên tới mua hàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해 놓고 자주 가는 가게.
Cửa hàng quần áo quen mà tôi lui tới đã ba năm có rất nhiều đồ hợp với tôi.
Nhà hàng kia đồ ăn ngon nên là một trong những quán quen chúng tôi hay đến.
- 2
khách quen
Khách thường xuyên đến cửa hàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가게에 자주 오는 손님.
Quán ăn này có tay nghề nấu nướng của bà chủ rất ngon nên có nhiều khách quen.
Ông chủ cửa hàng này chỉ giảm giá đặc biệt cho khách quen.