Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

노력

noryeok[노력]Sơ cấp · TOPIK I

sự cố gắng, sự nỗ lực

Danh từGốc Hán: 努力nỗ lực

  1. 1

    sự cố gắng, sự nỗ lực

    Sự dùng sức lực và cố gắng để đạt mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위하여 힘을 들이고 애를 씀.

    • Việc anh ấy leo lên được vị trí hiện tại hoàn toàn là kết quả của nỗ lực đổ mồ hôi sôi nước mắt.

    • Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã thi đỗ chỉ sau hai năm bắt đầu học.