Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

너머

neomeo[너머]Trung cấp · TOPIK II

phía bên kia, bên kia

Danh từ

  1. 1

    phía bên kia, bên kia

    Phía đối diện vượt qua ranh giới hoặc dụng cụ chắn ngang.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경계나 가로막은 것을 넘어선 건너편.

    • Cảnh mặt trời lặn sau núi đẹp như tranh vẽ.

    • Trong ngôi nhà mái tranh bên kia tường rào nhà tôi có một ông cụ nuôi bò sinh sống.