Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đuổi ra
Cưỡng chế bắt ra ngoài khỏi nơi đang ở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있던 곳에서 강제로 밖으로 나가게 하다.
Chủ nhà trọ đã thẳng tay đuổi vị khách nợ tiền trọ ra ngoài.
Người anh đã lạnh lùng đuổi đứa em đang xin lỗi ra khỏi nhà, nhưng trong lòng anh cũng chẳng yên.
- 2
phế truất
Cưỡng chế tước đoạt từ bỏ địa vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 강제로 지위를 빼앗아 그만두게 하다.
Người dân đã thành công trong việc lật đổ chính quyền độc tài bất chính thông qua cách mạng.
Nhân viên đang phản đối việc giám đốc đuổi hết các lãnh đạo phản đối ý kiến của mình.