Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đứng ra, xuất hiện
Ra đứng phía trước hoặc bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이나 밖으로 나와 서다.
Ra ngoài đi bộ dưới nắng gắt lâu nên mồ hôi chảy ròng ròng.
Những người đăng ký làm tình nguyện bước lên phía trước một bước khỏi hàng.
- 2
đứng ra
Bắt đầu công việc nào đó một cách tích cực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 적극적으로 시작하다.
Phóng viên Kim bắt tay vào đưa tin về vụ việc để có được tin độc quyền.
Người cầm đầu cuộc biểu tình đứng ra đi đầu dẫn dắt đoàn biểu tình.
- 3
can dự, xen vào
Can thiệp vào việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 간섭하다.
Người dẫn chương trình xen vào giữa cuộc tranh luận sôi nổi để định kết thúc cuộc tranh luận.
Người hòa giải đã can thiệp và bắt đầu can ngăn cuộc cãi vã của mọi người.
- 4
đứng ra, bước ra
Ra khỏi hoặc rời khỏi nơi đang ở để đi đâu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어디를 가기 위하여 있던 곳을 나오거나 떠나다.
Học sinh tan học vừa ồn ào trò chuyện vừa bước ra khỏi cổng trường.
Min-jun trong bộ com-lê chỉnh tề bước ra khỏi cửa để đi làm.