Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 基本的cơ bản đích
- 1
tính căn bản, tính cơ sở
Cái trở thành cơ bản hay nền tảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 근본이나 기초가 되는 것.
Thái độ chân thành và sự nỗ lực là điều kiện cơ bản nhất của thành công.
Ăn, mặc, ở là những thứ cơ bản nhất cần thiết để con người sống.
2.Định từGốc Hán: 基本的
- 1
mang tính căn bản, mang tính cơ sở
Trở thành cơ bản hay hay nền tảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 근본이나 기초가 되는.
Quyền bình đẳng là quyền cơ bản của công dân được hiến pháp bảo đảm.
Cao hơn 1m90, anh ấy có đủ điều kiện thể chất cơ bản cần thiết cho một vận động viên bóng rổ.