Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 勤務cần vụ
- 1
sự làm việc, công việc
Việc làm việc được giao ở nơi làm việc. Hoặc việc làm như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직장에서 맡은 일을 하는 것. 또는 그런 일.
Seung-gyu đã nghỉ việc vì điều kiện làm việc ở công ty không tốt.
Phụ cấp làm thêm giờ ở công ty mình hình như ít quá.
Đúng vậy. Vì thế nên chẳng muốn làm việc gì cả.