Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 關聯/關連quan liên
- 1
sự liên quan
Việc hai người, sự vật hay hiện tượng nào đó thiết lập quan hệ với nhau để ảnh hưởng qua lại.Hoặc mối quan hệ như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 사람, 사물, 현상 등이 서로 영향을 주고받도록 관계를 맺고 있음. 또는 그 관계.
Yu-min đã tìm sách liên quan ở thư viện để viết báo cáo.
Min-jun học Hàn ngữ học cũng rất quan tâm đến ngôn ngữ học có liên quan đến chuyên ngành của mình.