Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

것

geot[걷]Sơ cấp · TOPIK I

cái, điều

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    cái, điều

    Sự vật hay sự việc mà đối tượng nhắc đến không được xác định chính xác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정확히 가리키는 대상이 정해지지 않은 사물이나 사실.

    • Qua chuyện lần này, Jisu đã nhận ra nhiều điều.

    • Bọn trẻ đòi mẹ cho cái gì đó để ăn.

  2. 2

    cái đồ, cái thứ

    (cách nói xem thường) Người hoặc động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 사람 또는 동물.

    • Mấy đứa chẳng biết gì mà nói cái gì thế?

    • Ông lão tặc lưỡi bảo bọn trẻ ranh vô lễ.

  3. 3

    cái

    Từ thể hiện là vật sở hữu của người đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그 사람의 소유물임을 나타내는 말.

    • Đôi giày vàng là của tôi, còn đôi giày đỏ là của em tôi.

    • Mỗi khi nấu ăn, mẹ luôn xới phần của bố trước.

  4. 4

    sự, điều

    Từ thể hiện hành vi, trạng thái hay việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행위나 상태, 일을 나타내는 말.

    • Chúng ta không phải không biết rằng người ta gặp nhau rồi sẽ có lúc chia xa.

    • Người lớn nghe bọn trẻ nói mà chỉ cười.