Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 歌詞ca từ
- 1
ca từ, lời bài hát
Lời hát gắn với nhạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음악에 붙여 부르는 말.
Bài hát này gây chú ý vì lời bài hát kể lại câu chuyện chính ca sĩ đã trải qua.
Anh ấy là ca sĩ đa tài, tự viết cả lời cho ca khúc mình sáng tác rồi hát.