Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rung, lắc
Cứ dịch chuyển theo hướng trên dưới, phải trái hoặc trước sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위아래나 좌우 또는 앞뒤로 자꾸 움직이다.
Vì sóng dữ, con tàu chòng chành dữ dội.
Màn hình tivi rung lắc dữ dội làm tôi chóng mặt.
- 2
rung chuyển
Không gian hay vật thể rung lên do tác động hay âm thanh rất lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굉장히 큰 소리나 충격으로 물체나 공간이 울리다.
Tiếng sấm quá lớn khiến trời đất như rung chuyển.
Tiếng bọn trẻ chạy nhảy vui chơi làm cả căn phòng rung lên.
- 3
chao đảo
Cái vốn trong trạng thái hoà bình, quyền uy hay trật tự vốn có chịu tác động bởi sự dịch chuyển lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기존의 질서나 권위, 평화로운 상태에 있던 것이 큰 움직임으로 인해 충격을 받다.
Vì việc kinh doanh của bố không suôn sẻ nên gia đình lung lay.
Khi một bài báo mới về sinh học được công bố, toàn bộ giới học thuật bị chấn động.
- 4
lung lay
Lòng người bị lay động hoặc trở nên yếu đuối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 마음이 움직이게 되거나 약해지다.
Trước sự quyến rũ của người phụ nữ trẻ đẹp, lòng Minjun xao động.
Nghe bạn rủ đi chơi, quyết tâm học chăm chỉ của tôi bị lung lay.