Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

환경

hwangyeong[환경]Trung cấp · TOPIK II

môi trường

Danh từGốc Hán: 環境hoàn cảnh

  1. 1

    môi trường

    Trạng thái của thiên nhiên có ảnh hưởng đến con người và mọi sinh vật gồm cả con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 살아가는 데 영향을 주는 자연 상태나 조건.

    • Vứt nhiều rác thì môi trường tự nhiên sẽ bị ô nhiễm.

    • Môi trường bị phá hủy khiến nhiều sinh vật đang khốn khổ.

  2. 2

    môi trường

    Điều kiện hay hoàn cảnh xung quanh có ảnh hưởng đến con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간에게 영향을 주는 주위의 조건이나 상황.

    • Môi trường giáo dục hiện nay còn nhiều điểm cần cải thiện.

    • Người nước ngoài có môi trường văn hóa khác người Hàn nên cần tôn trọng sự khác biệt văn hóa.

  3. 3

    môi trường

    Trạng thái xung quanh mà con người sinh hoạt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간이 생활하는 주위의 상태.

    • Anh ấy và tôi lớn lên trong hoàn cảnh khác nhau nhưng có vẻ có nhiều điểm giống nhau.

    • Hoàn cảnh không dư dả nhưng bố mẹ đã tạo điều kiện để tôi có thể học hành chăm chỉ.