Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 被害bị hại
- 1
sự thiệt hại
Việc bị thiệt hại về sinh mệnh hay thân thể, tài sản, danh dự… Hoặc thiệt hại đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생명이나 신체, 재산, 명예 등에 손해를 입음. 또는 그 손해.
Làng chúng tôi đã chịu thiệt hại lớn do tuyết rơi dày.
Vụ tai nạn lần này đã gây thiệt hại lớn về người.