Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 便宜tiện nghi
- 1
sự tiện lợi
Việc tình hình hay điều kiện... thuận tiện và tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 형편이나 조건 등이 편하고 좋음.
Tổng công ty đường sắt đã lắp thang cuốn ở mỗi cầu thang để thuận tiện cho hành khách.
Thành phố bắt đầu dạy tiếng Anh cho tài xế taxi nhằm tạo thuận lợi cho khách du lịch nước ngoài.