Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bỏ vào, nhét vào
Cho cái gì đó vào trong một phạm vi hay không gian nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 공간이나 단체 또는 범위에 들어가게 하다.
Chắc anh ấy đói lắm nên vội vàng nhét đầy cơm vào miệng.
Seunggyu cất phong bì giấy bí mật vào sâu trong két sắt rồi khóa cửa két.