Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
gia đình
Cộng đồng người tạo bởi các thành viên có quan hệ ruột thịt và sinh sống cùng nhau. Hoặc họ hàng gần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가족을 구성원으로 하여 생활을 하는 공동체. 또는 가까운 일가.
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nhạc sĩ mà cả nhà đều làm âm nhạc.
Hai gia đình họ cũng quen biết nhau nên họ nhanh chóng thân thiết.