Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 知識tri thức
- 1
kiến thức, tri thức
Nội dung biết được do kinh nghiệm trực tiếp hay học hỏi về một hiện tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상에 대하여 배우거나 직접 경험하여 알게 된 내용.
Vị tiến sĩ đó có trình độ kiến thức cao nên có thể trả lời cả những câu hỏi khó.
Học sinh đó đọc nhiều sách nên có kiến thức phong phú.