Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쥐다

jwida[쥐다]Trung cấp · TOPIK II

nắm lại

Động từ

  1. 1

    nắm lại

    Co và gom hết các ngón tay lại làm cho tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락을 모두 굽혀 모아 동그랗게 만들다.

    • Người mẹ nắm chặt tay giơ lên và hô cố lên với cậu con trai sắp ra thi đấu.

    • Khi bọn côn đồ chặn đường đòi tiền, Seunggyu nắm chặt tay chuẩn bị đánh nhau.

  2. 2

    cầm, nắm, túm lại

    Nắm giữ vật gì đó bằng các ngón tay và lòng bàn tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 손가락과 손바닥으로 잡다.

    • Vì vị khách say rượu túm lấy cổ áo nên chủ quán không thở được.

    • Đứa bé nắm chặt váy mẹ để không bị lạc mẹ ở khu chợ đông đúc.

  3. 3

    nắm giữ

    Có sức mạnh để có thể làm theo ý muốn mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 마음대로 할 수 있는 힘을 가지다.

    • Giám đốc nắm thực quyền và đưa ra mọi quyết định.

    • Ở quỹ này, người nắm quyền kinh tế sẽ là người nắm quyền lực.

  4. 4

    có được

    Có chứng cứ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 증거 등을 가지다.

    • Phải biết bên đó đang nắm manh mối gì thì bên ta mới có thể đối phó được.

    • Luật sư Lee nói vì đang nắm trong tay bằng chứng quyết định nên chắc chắn chúng ta sẽ thắng kiện.