Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
liên tục
Tiếp tục không ngừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끊임없이 계속.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cậu sinh viên đó suốt thời gian chỉ học để đi du học.
Vị giám đốc đó không nghe nhân viên mà suốt ngày chỉ áp đặt ý kiến của mình nên bị nhân viên ghét.