Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 調和điều hòa
- 1
sự điều hoà
Việc hoà hợp tốt với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 잘 어울림.
Chiếc lầu đặt trên mặt hồ thể hiện sự hài hòa tuyệt diệu với thiên nhiên.
Sự hòa quyện của những âm thanh tuyệt đẹp do piano và violin tạo nên đã làm mọi người xúc động.