Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잘못되다

jalmotdoeda[잘몯뙤다]Sơ cấp · TOPIK I

bị sai lầm, bị hỏng

Động từ

  1. 1

    bị sai lầm, bị hỏng

    Công việc trở nên sai hoặc thất bại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 틀리거나 실패하게 되다.

    • Tính tiền bị nhầm nên tôi đã trả nhiều hơn số tiền phải trả.

    • Tôi sắp xếp lại những cuốn sách bị lộn thứ tự theo đúng số.

  2. 2

    bị mắc sai lầm, bị nhầm lẫn, bị lầm lỗi

    Trở thành người làm việc không đúng đắn hoặc trở nên xấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 옳지 못하게 되거나 나쁘게 되다.

    • Hồi trẻ tôi sa vào con đường sai trái nên mất hết tài sản.

    • Thầy giáo dẫn dắt học sinh đi đúng đường để các em không lầm lạc.

  3. 3

    bị xấu số, bị tai ương, có mệnh hệ gì

    (Cách nói giảm nói tránh) Chết hoặc bị ốm bởi bệnh tật hay tai nạn không ngờ tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (완곡한 말로) 예상하지 못한 사고나 병으로 아프게 되거나 죽다.

    • Nghe tin chú gặp chuyện chẳng lành vì tai nạn, tôi vội vàng trở về nhà.

    • Đứa bé lên cơn sốt và ốm, bố mẹ thức trắng đêm lo sợ con có mệnh hệ gì.