Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 作用tác dụng
- 1
sự tác động
Việc gây ra hoặc mang đến sự ảnh hưởng cho hiện tượng hay hành động nào .
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 현상이나 행동을 일으키거나 영향을 줌.
Than củi được biết là có tác dụng thanh lọc làm sạch không khí.
Sâu răng hình thành do tác dụng hóa học làm tổn thương răng khi cặn thức ăn trong miệng bị vi khuẩn làm thối rữa.