Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 人氣nhân khí
- 1
được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
Sự quan tâm cao độ hay lòng yêu thích của nhiều người nghiêng về đối tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상에 쏠리는 많은 사람들의 높은 관심이나 좋아하는 마음.
Jisu vừa xinh vừa dịu dàng nên rất được các chàng trai yêu mến.
Bộ phim truyền hình đó nổi tiếng đến mức tỷ suất người xem vượt năm mươi phần trăm.