Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이민

imin[이민]Trung cấp · TOPIK II

sự di dân

Danh từGốc Hán: 移民di dân

  1. 1

    sự di dân

    Việc rời bỏ đất nước mình và đi sang nước khác sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 나라를 떠나서 다른 나라로 가서 사는 것.

    • Dạo này ở Hàn Quốc có nhiều phụ nữ di cư từ Việt Nam sang để kết hôn.

    • Tôi nghe tin sau khi kết hôn, cô ấy đã theo chồng người Mỹ di cư sang Mỹ.