Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유지

yuji[유지]Trung cấp · TOPIK II

sự duy trì

Danh từGốc Hán: 維持duy trì

  1. 1

    sự duy trì

    Sự tiếp diễn trạng thái hay tình trạng... nào đó như vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 상황 등을 그대로 이어 나감.

    • Ông ấy tham gia phong trào phản chiến để duy trì hòa bình thế giới.

    • Bố tôi sau khi vượt qua trận bệnh nặng đã tập thể dục đều đặn để duy trì sức khỏe.