Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 藝術nghệ thuật
- 1
nghệ thuật
Học vấn và kĩ thuật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학문과 기술.
Trong giờ học về nghệ thuật Triều Tiên, học sinh đã học về tạp kỹ của Triều Tiên.
Để hiểu nghệ thuật thời Joseon, tôi đã đọc sách sử giải thích học thuật của triều đại Joseon.
- 2
nghệ thuật
Hoạt động sử dụng chất liệu, dụng cụ, mẫu mã đặc thù để sáng tác và thể hiện cái đẹp. Hoặc tác phẩm như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 재료, 기교, 양식 등을 사용하여 아름다움을 창작하고 표현하는 활동. 또는 그러한 작품.
Người bạn rất quan tâm đến nghệ thuật văn chương đã trở thành tác giả tiểu thuyết bán chạy.
Là đạo diễn nghệ thuật, anh ấy có khả năng xuất sắc trong việc thể hiện tinh tế những cảm xúc tỉ mỉ của con người.
- 3
nghệ thuật
(cách nói ẩn dụ) Kĩ thuật rất đẹp và nổi trội.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 매우 아름답고 뛰어난 기술.
Tay nghề nấu ăn của mẹ, một nhà nghiên cứu ẩm thực, quả thật là nghệ thuật.
Kỹ thuật chụp ảnh của em tôi, người đã đi chụp ảnh suốt mấy chục năm, gần như chẳng khác gì nghệ thuật.