Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여보세요

yeoboseyo[여보세요]Sơ cấp · TOPIK I

xin chào!, xin lỗi!

Thán từ

  1. 1

    xin chào!, xin lỗi!

    Từ dùng để gọi người khác đang ở gần mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 있는 다른 사람을 부를 때 쓰는 말.

    • Xin hỏi, có ai ở nhà không ạ?

    • Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút ạ.

  2. 2

    a lô

    Từ dùng để gọi đối phương đang cùng mình trò chuyện qua điện thoại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전화 통화에서 상대방을 부를 때 하는 말.

    • A lô, anh có nghe tôi nói không?

    • A lô, tôi nghe máy đây ạ.