Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

없다

eopda[업따]Sơ cấp · TOPIK I

không có, không tồn tại

Tính từ

  1. 1

    không có, không tồn tại

    Là trạng thái mà con người hay sự vật... không tồn tại trong thực tế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 사물 등이 실제로 존재하지 않는 상태이다.

    • Tôi là người vô thần, tin rằng không có Chúa.

    • Minjun nghĩ rằng trong vũ trụ này không có những thứ như người ngoài hành tinh.

  2. 2

    không có

    Là trạng thái mà sự việc hay hiện tượng nào đó không tồn tại trong hiện thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 현상이 현실로 존재하지 않는 상태이다.

    • Đôi giày cũ đã lâu năm và sờn nên không còn bóng.

    • Chương trình không có gì thú vị nên đứa trẻ tắt ti vi.

  3. 3

    không có

    Là trạng thái mà sự việc hay triệu chứng... không xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않은 상태이다.

    • Chân đã được gây tê nên dù lấy tay ấn cũng không có cảm giác gì.

    • Ai cũng mơ về một thế giới không có tội phạm, nơi có thể yên tâm nuôi dạy con cái.

  4. 4

    không có, không bao nhiêu

    Là trạng thái mà cái nào đó không nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 많지 않은 상태이다.

    • Jisu kêu với mẹ là không có quần áo để mặc và đòi mua quần áo mới.

    • Chủ nhà nói với khách rằng không có gì nhiều nhưng mời ăn ngon miệng.