Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    trứng

    Vật chất hình tròn do giống cái của chim, cá, côn trùng... đẻ ra, qua một thời gian nhất định thì thành con con hoặc ấu trùng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새, 물고기, 곤충 등의 암컷이 낳으며 일정한 시간이 지나면 새끼나 애벌레가 나오는 둥근 모양의 물질.

    • Con gà mái đang ấp trứng ấm áp trong chuồng.

    • Trong tổ, những chú chim non đang phá vỏ trứng chui ra.

  2. 2

    hạt, quả

    Trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥근 열매나 곡식의 낱개.

    • Bổ đôi quả lựu ra, hai bên đầy những hạt đỏ.

    • Người nông dân vui mừng gặt những bông lúa trĩu hạt.

  3. 3

    hột, hạt

    Vật thể nhỏ và tròn nằm hoặc được đính ở bên trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속이 들어 있거나 박혀 있는 작고 둥근 물체.

    • Người thợ kim hoàn xâu những hạt nhỏ vào sợi dây để làm vòng cổ.

    • Chiếc nhẫn ngọc trai quý bà đang đeo có gắn một viên ngọc to lấp lánh.

  4. 4

    lõi

    Khối nhiều lớp bao bọc phần trong của cải thảo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배추의 속을 둘러싸고 있는 여러 겹의 덩이.

    • Để bắp cải cuộn chặt thì cần khoảng chín mươi ngày.

    • Mong có những cây bắp cải cuộn chắc, người nông dân bón phân cho ruộng bắp cải.

2.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    viên

    Đơn vị đếm đồ vật hình tròn và nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥근 모양의 물건을 세는 단위.

    • Trong túi kẹo có hai mươi viên kẹo.

    • Yumin đánh ba quả trứng để làm món trứng cuộn.

  2. 2

    hạt, quả

    Đơn vị đếm trái cây hay ngũ cốc nhỏ và tròn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작고 둥근 열매나 곡식의 낱개를 세는 단위.

    • Seunggyu thấy hơi đói nên luộc hai củ khoai tây ăn làm đồ ăn vặt.

    • Bữa cơm mẹ dọn cho là cơm trắng có trộn vài hạt đậu.