Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đổ, ngã
Thứ đang đứng bị nghiêng sang một phía và đổ xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서 있던 것이 한쪽으로 쏠리어 넘어지다.
Do bão, cái cây trước nhà đã đổ ra đường.
Tòa nhà đó quá cũ kỹ đến mức sắp đổ sập.
- 2
gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ
Có vấn đề về sức khỏe hay cơ thể nên không giữ được trọng tâm và ngã.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건강이나 신체에 문제가 생겨 중심을 잡지 못하고 넘어지다.
Tôi đói đến mức sắp ngất xỉu rồi.
Trong phim, nhân vật chính nghe tin tai nạn liền sốc đến ngất xỉu.
- 3
sụp đổ
Gia đình hay công ti không thực hiện được chức năng của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집안이나 회사 등이 제 기능을 못 하게 되다.
Đất nước đó đã sụp đổ khi thua trận.
Công ty chúng tôi đang đứng trước nguy cơ sụp đổ vì phá sản.