Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: stress
- 1
sự ức chế thần kinh, sự căng thẳng thần kinh
Sự áp lực mang tính tinh thần cảm nhận do môi trường, người hay công việc không hợp với bản thân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 사람, 환경 등에서 심리적, 신체적으로 압박과 긴장을 느끼는 상태.
Căng thẳng quá mức là một trong những nguyên nhân chính gây ung thư.
Trưởng ban Kim vì căng thẳng mà bị mệt mỏi, uể oải và béo phì.