Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 所用 없다sở dụng + 없다
- 1
vô ích, vô dụng
Không có lợi ích hay công dụng nào cả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 이익이나 쓸모가 없다.
Tôi động viên đàn em mắc lỗi, bảo rằng chuyện đã qua có hối hận cũng vô ích.
Thầy giáo nhấn mạnh sự nỗ lực với học sinh, nói rằng dù thông minh mà không cố gắng thì cũng vô ích.