Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: sale
- 1
sự bán hạ giá, sự bán giảm giá
Sự giảm giá và bán một cách rẻ hơn so với giá đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 값보다 싸게 할인해서 팖.
Khi trung tâm thương mại bắt đầu đợt giảm giá đón xuân, người đi mua sắm đông đến mức không còn chỗ đặt chân.
Món đồ tôi vẫn muốn mua nhưng vì đắt nên chưa mua được vừa hay đang được giảm giá.