Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 署名thự danh
- 1
việc ký tên, chữ ký
Việc ghi tên của mình với ý nghĩa chấp nhận một nội dung nào đó. Hay là tên đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 받아들이는 뜻으로 자기의 이름을 씀. 또는 그 이름.
Khi thanh toán bằng thẻ phải ký tên vào hóa đơn.
Trước thư viện đang thu thập chữ ký để giải quyết vấn đề học phí.