Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cầu, cầu mong, cầu khẩn
Mong muốn đạt được theo như suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각한 대로 이루어지기를 바라다.
Tôi xin cầu chúc anh luôn khỏe mạnh dù ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.
Mẹ cầu trời cho bố trở về bình an.
- 2
cầu xin, van xin
Cầu mong tha thứ cho lỗi lầm một cách khẩn thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못을 용서하여 달라고 간절히 바라다.
Có khóc lóc van xin thế nào cũng vô ích, nên ra khỏi nhà tôi ngay đi.
Đứa trẻ quỳ gối xin bố tha thứ vì đã làm sai.