Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 秘密番號bí mật phiên hiệu
- 1
mật mã
Số được tạo ra mà người khác không thể biết để bảo mật trong máy tính hay tài khoản ngân hàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 은행 계좌나 컴퓨터 등에서 보안을 위하여 남이 알 수 없도록 만들어 쓰는 번호.
Minjun quên mật khẩu tài khoản nên không rút được tiền ở ngân hàng.
Jisu đã cài mật khẩu cho điện thoại để không phải ai cũng dùng được.