Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

봉사

bongsa[봉사]Trung cấp · TOPIK II

việc phụng sự, sự làm từ thiện

Danh từGốc Hán: 奉仕phụng sĩ

  1. 1

    việc phụng sự, sự làm từ thiện

    Việc cố gắng làm vì người khác và không nghĩ đến lợi ích của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 이익을 생각하지 않고 남을 위하여 애써 일함.

    • Cần có sự phục vụ tự nguyện dành cho những người khó khăn trong xã hội.

    • Nhân dịp này tôi rất tự hào vì đã được làm tình nguyện cho các cụ ở viện dưỡng lão.