Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
gò má
Phần hai bên của khuôn mặt nằm giữa tai và miệng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴의 양쪽 부분으로 귀와 입 사이에 있는 부분.
Đứa bé hôn lên má mẹ rồi đi học.
Đang xem phim buồn thì nước mắt Seunggyu chảy dài trên hai má.
- 2
má
Thịt thuộc phần hai bên của khuôn mặt nằm giữa giữa tai và miệng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴의 양쪽 부분으로 귀와 입 사이에 있는 부분의 살.
Cô ấy vẫn có đôi má bầu bĩnh như trẻ con.
Sau ca phẫu thuật, bà bị sụt cân nên hai má chảy xệ.