Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 本來bản lai
- 1
nguyên thủy, vốn có
Trước khi thay đổi hoặc từ đầu truyền lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바뀌기 전의 또는 전하여 내려온 그 처음.
Khác với anh trai là học sinh gương mẫu, tôi vốn dĩ là đứa nghịch ngợm.
Bạn tôi vì chống chọi với bệnh tật lâu ngày nên đã mất hẳn sức sống vốn có.