Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 寶石bảo thạch
- 1
đá quý
Đá hiếm, đắt, có màu sắc đẹp lấp lánh và rất cứng, được dùng vào việc làm đồ trang sức như nhẫn hay vòng đeo cổ
Định nghĩa tiếng Hàn: 단단하며 빛깔이 곱고 반짝거려서 목걸이나 반지 등의 장신구를 만드는 데 쓰이는 희귀하고 값비싼 돌.
Những viên đá quý gắn trên trang sức của mẹ lấp lánh rực rỡ.
Tôi cứ tưởng chiếc nhẫn kim cương này là thật, hóa ra là đồ giả làm bằng đá quý nhân tạo.