Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

변화

byeonhwa[변화]Trung cấp · TOPIK II

sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi

Danh từGốc Hán: 變化biến hóa

  1. 1

    sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi

    Việc những cái như hình dạng hay trạng thái, tính chất của cái gì trở nên đổi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 모양이나 상태, 성질 등이 달라짐.

    • Phát minh ra máy tính đã mang lại thay đổi lớn cho cuộc sống của con người.

    • Khi xã hội thay đổi, ý thức của con người cũng cần thay đổi theo.