Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ra khỏi
Ra ngoài không gian hay phạm vi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 공간이나 범위 밖으로 빠져나가다.
Tôi muốn thoát khỏi nơi ngột ngạt này dù chỉ sớm một giờ.
Đi bộ một lúc lâu, cuối cùng chúng tôi đã ra khỏi khu rừng tối tăm.
- 2
ra ngoài, nằm ngoài
Không được mãn nguyện hay trở nên khác với điều dự kiến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 만족스럽지 못하거나 예상한 것과 다르게 되다.
Hành động của anh ấy hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của tôi.
Cảnh sát nghĩ thủ phạm chưa thể đi xa, nhưng hắn đã nằm ngoài dự đoán của cảnh sát mà trốn ra nước ngoài.
- 3
thoát khỏi, giải phóng khỏi
Được thả ra từ sự giam giữ hay hạn chế và trở nên tự do.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구속이나 제한에서 놓여 자유롭게 되다.
Nhờ sự giúp đỡ của cảnh sát, anh ấy đã thoát khỏi sự giám sát của những kẻ đe dọa.
Ra ở riêng, cuối cùng tôi đã thoát khỏi sự kiểm soát của bố mẹ.
- 4
thoát khỏi
Ra khỏi hoàn cảnh hay tình cảnh khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려운 처지나 환경에서 빠져나오다.
Tôi muốn mau khỏi bệnh để thoát khỏi nỗi đau đớn này.
Nhờ cả nhà chăm chỉ dành dụm tiền, gia đình tôi đã thoát khỏi cuộc sống nghèo khó.