Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

버리다

beorida[버리다]Sơ cấp · TOPIK I

bỏ, vứt, quẳng

Động từ

  1. 1

    bỏ, vứt, quẳng

    Vứt hay đổ đi đồ vật không cần có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있을 필요가 없는 물건을 내던지거나 쏟거나 하다.

    • Bố tôi đã gom sách định vứt đi lại một chỗ.

    • Mẹ tôi đã đổ thức ăn thừa vào cái bát rỗng.

  2. 2

    bỏ, chấm dứt

    Loại bỏ tính cách hay thói quen xấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나쁜 성격이나 버릇을 없애다.

    • Vợ tôi mong tôi bỏ thói quen hút thuốc sau bữa ăn.

    • Chú tôi không bỏ được tật hễ có tiền là chạy ngay đến sòng bạc.

  3. 3

    từ bỏ, lìa, xa

    Rời khỏi gia đình, quê hương, đất nước… và cắt đứt quan hệ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가정, 고향, 나라 등을 떠나 관계를 끊다.

    • Thanh niên trong làng lần lượt bỏ quê lên Seoul.

    • Khi chiến tranh nổ ra, có những người bỏ đất nước chạy ra nước ngoài.

  4. 4

    bỏ, thôi

    Ngưng công việc hay nghề nghiệp đang làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일이나 직업을 그만두다.

    • Em út tôi đã bỏ công việc đang làm để phụ giúp việc kinh doanh của bố.

    • Min-jun đã từ bỏ con đường âm nhạc sau khi vỡ mộng với giới âm nhạc.