Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 물 氣물 + khí
- 1
hơi nước, nước
Hơi của nước ẩm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 축축한 물의 기운.
Đôi đồng tử đen láy và lấp lánh lạ thường của Yeongsu ươn ướt và dịu dàng như đọng nước.
Tắm xong, cô ấy vừa dùng khăn lau khô tóc vừa bước ra khỏi phòng tắm.