Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tập hợp, gom lại
Cái riêng lẻ được hợp lại một chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 따로 있는 것이 한데 합쳐지다.
Ngọn núi này là núi đá được tạo thành từ những hòn đá tụ lại.
Quần áo bẩn rải rác ở các phòng gom lại thì nhiều quá.
- 2
sưu tầm, sưu tập
Đồ vật đặc biệt được tìm và được chuẩn bị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 물건이 구해져 갖추어지다.
Thông qua cuộc thi lần này, những tác phẩm xuất sắc từ khắp cả nước đã được tập hợp.
Anh tôi có sở thích sưu tầm tem nên cứ mỗi khi có thêm tem mới là lại vui mừng.
- 3
gom góp, tích cóp
Tiền hay tài sản… không được dùng mà được dồn lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 재물 등이 쓰이지 않고 쌓이다.
Giám đốc Kim gom đủ tiền là bắt đầu ngay công việc kinh doanh mới.
Do sự thờ ơ của mọi người nên tiền quyên góp chỉ thu được một ít.
- 4
tập hợp
Tinh thần, ý kiến... được tập trung vào một nơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신, 의견 등이 한곳에 집중되다.
Hoạt động tình nguyện lần này được bắt đầu nhờ sự chung tay của nhiều người.
Ý kiến của mọi người không thống nhất được nên cuộc họp kéo dài.