Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 模範mô phạm
- 1
sự mô phạm, hình mẫu, sự gương mẫu, người gương mẫu
Hành động đáng được noi theo học hỏi, hay người làm hành động như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 본받아 배울 만한 행동이나 그러한 행동을 하는 사람.
Học kỳ này Minjun được chọn là học sinh gương mẫu nhận học bổng và lên nhận giải thay mặt mọi người.
Chính phủ quyết định chọn các nhà hàng kiểu mẫu nấu món ăn lành mạnh để giảm thuế.