Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

모범

mobeom[모범]Trung cấp · TOPIK II

sự mô phạm, hình mẫu, sự gương mẫu, người gương mẫu

Danh từGốc Hán: 模範mô phạm

  1. 1

    sự mô phạm, hình mẫu, sự gương mẫu, người gương mẫu

    Hành động đáng được noi theo học hỏi, hay người làm hành động như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 본받아 배울 만한 행동이나 그러한 행동을 하는 사람.

    • Học kỳ này Minjun được chọn là học sinh gương mẫu nhận học bổng và lên nhận giải thay mặt mọi người.

    • Chính phủ quyết định chọn các nhà hàng kiểu mẫu nấu món ăn lành mạnh để giảm thuế.