Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
va phải, đụng phải
Va chạm thẳng vào nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 똑바로 부딪치다.
Người mẹ và em bé vỗ lòng bàn tay vào nhau.
Jisu đang vội rẽ qua con hẻm thì đâm sầm vào bà hàng xóm, bị thương nặng.
- 2
giáp mặt, đụng mặt
Gặp nhau một cách tình cờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 우연히 서로 만나다.
Khi chạm mặt hổ trong núi tuyệt đối không được quay lưng lại.
Nhân viên mới tình cờ gặp giám đốc đang rất giận ở công ty nhưng không chào nên bị mắng.
- 3
nhìn nhau
Ánh mắt gặp nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈길이 서로 닿다.
Vừa chạm ánh mắt nhau, hai người liền quay ngoắt đi.
Yumin rất gan dạ nên dù chạm mắt với côn đồ cũng nhất định không né ánh nhìn.
- 4
đối mặt
Bị gặp phải trường hợp hay tình cảnh nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 경우나 처지에 당하게 되다.
Đang học thì Seunggyu gặp phải một bài toán khó ngoài dự đoán.
Từ nay Jisu quyết định coi mọi việc khó khăn là thử thách mình phải trực tiếp đối mặt.