Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
hết lòng, thỏa lòng
Bất kể bao nhiêu, đến mức thỏa lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 흡족하도록 얼마든지.
Lâu lắm đứa bé mới được xem chương trình tivi thú vị nên cười thỏa thích.
Jisu thỏa sức trổ tài nấu ăn mình đã rèn luyện bấy lâu trước mặt bạn bè.