Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mọc lên, nổi lên, nảy lên
Hướng lên trên và nổi lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 위를 향하여 떠서 올라가다.
Khi trời rạng sáng, xung quanh dần sáng lên và mặt trời từ từ mọc.
Bị đá mạnh, Seunggyu bị hất bổng lên không trung rồi rơi thẳng xuống đất.
- 2
nhớ ra, hiện ra
Trí nhớ hồi phục hay nhớ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기억이 되살아나거나 생각이 나다.
Lâu rồi mới về thăm trường cũ, những kỷ niệm xưa hiện về mơ hồ trong đầu.
Tôi bối rối vì không nhớ ra tên người bạn tiểu học tình cờ gặp lại.
- 3
biểu lộ, hé, ánh lên
Biểu hiện nào đó thể hiện trên khuôn mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴에 어떤 표정이 드러나다.
Nhìn gương mặt bọn trẻ, nụ cười tự nhiên nở trên môi.
Khi vợ chồng con trai và các cháu về nhà, nụ cười hiện lên trên gương mặt hai ông bà.
- 4
nổi lên
Trở thành đối tượng của sự quan tâm và xuất hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관심의 대상이 되어 나타나다.
Vận động viên Choi đã nổi lên như tay ném xuất sắc nhất giải đấu lần này.
Bộ phim sẽ ra mắt vào tháng sau gần đây đang nổi lên thành mối quan tâm của công chúng.