Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

따라가다

ttaragada[따라가다]Trung cấp · TOPIK II

đi theo

Động từ

  1. 1

    đi theo

    Đuổi theo ngay phía sau người hay động vật đi đằng trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 가는 것을 뒤에서 그대로 쫓아가다.

    • Tôi đi theo người bạn nói biết một phòng khám Đông y tốt và bốc thuốc về.

    • Hai chú chó con chăm chỉ đi theo chủ vì sợ lạc mất chủ.

  2. 2

    theo kịp, đuổi kịp

    Đạt gần đến mức độ hay trình độ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 정도나 수준에 비슷하게 이르다.

    • Về mặt thể lực, phụ nữ khó mà theo kịp nam giới.

    • Nếu nguồn cung hàng hóa không theo kịp nhu cầu thì hàng sẽ thiếu.

  3. 3

    đi theo, đi dọc theo

    Đi theo phương hướng hay con đường nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 길이나 방향으로 거쳐 가다.

    • Đi dọc theo con đường hàng cây trải dài sẽ thấy một hồ nước.

    • Xuống ở ga tàu điện ngầm rồi đi theo áp phích hướng dẫn là sẽ đến nơi tổ chức sự kiện.

  4. 4

    rập khuôn

    Làm y theo mệnh lệnh của người khác, hành động hay phương thức nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 방식이나 행동, 남의 명령을 그대로 하다.

    • Thiếu tự tin, cô ấy luôn làm theo những gì người khác bảo.

    • Khi mặc hanbok mà trang điểm chạy theo mốt quá mức thì sẽ trông không hợp.